
AVATAR là thương hiệu ngũ kim và vật tư tiêu hao của Viễn Đông, với khẩu hiệu “Chính xác, chuyên nghiệp, bền”. Thương hiệu muốn được biết đến là thương hiệu có chất lượng và độ chính xác cao, giúp tối đa hiệu suất và chất lượng công việc, và gắn với cam kết chất lượng ổn định cùng dịch vụ bảo hành. Toàn bộ 66 sản phẩm AVATAR trên website thuộc nhóm phụ kiện và ngũ kim: mũi khoan, đá cắt, đá mài, lưỡi cắt, kìm, kéo, cờ lê, thước, dao và nhiều dụng cụ khác. Đây là nhóm vật tư hao mòn nhanh nên thường được mua lặp lại; vì vậy chọn đúng quy cách quan trọng hơn chọn theo thương hiệu. Bài này giới thiệu AVATAR theo nhóm sản phẩm với quy cách thật. Số liệu lấy từ trang sản phẩm.
1. Đá cắt, đá mài và nhám
| Mẫu | Quy cách theo trang sản phẩm |
|---|---|
| Đá cắt thép, Inox AVATAR AV-DC đá cắt thép, inox | 100, 105, 107, 125, 150, 180, 300, 355 mm; độ dày 1,5 đến 3 mm; lỗ trục 16, 22,23 hoặc 25,4 mm |
| Đá mài thép, Inox AVATAR AV-DM đá mài thép, inox | 100, 125, 150, 180 mm, dày 6 mm |
| Đá mài Granite và Marble AVATAR 103x3x16 mm đá mài đá | 103 × 3 × 16 mm |
| Bát mài AVATAR AV-BM1012 bát mài | Xem trang sản phẩm |
| Giấy nhám tròn cho máy trà tường AVATAR AV-GNT-02 giấy nhám tròn máy chà tường | Cỡ nhám 120, 180, 240, 400 |
Xem bài Đá cắt loại nào tốt? và Đá cắt, đá mài, nhám: chọn đúng cách.
2. Lưỡi cắt gạch và lưỡi cưa gỗ
Lưỡi cắt gạch AVATAR có nhiều cỡ và kiểu khô, ướt, đa năng: Lưỡi cắt gạch AVATAR 105mm AV-LCG105D/AV-LCG105W/AV-LCG-105DN (105 mm khô và ướt), Lưỡi cắt gạch cao cấp GP 114mm AVATAR AV-LCG-GP114/AV-LCG-114 (114 mm khô GP114K và ướt GP114U), Lưỡi cắt đa năng AVATAR AV-LCG-105DN, Lưỡi cắt đa năng cỡ 110mm AVATAR AV-LCG-110DH đa năng, Lưỡi cắt khô AVATAR AV-150D/180D/230D (lưỡi cắt khô 150, 180, 230 mm). Lưỡi cưa gỗ có Lưỡi cưa gỗ trắng (Pro),110*40 răng AVATAR AV-TCT-D1140 (gỗ trắng Pro, 110×40 và 180×40 răng), Lưỡi cưa gỗ trắng AVATAR (ECO) (gỗ trắng ECO, 180×40 và 255×40 răng) và Lưỡi cưa gỗ (đỏ) AVATAR (gỗ đỏ). Xem bài Lưỡi cắt loại nào tốt? và Các loại lưỡi cắt: chọn đúng vật liệu.
3. Mũi khoan
| Mẫu | Loại | Quy cách |
|---|---|---|
| Mũi khoan Inox, Thép (HSS) AVATAR AV-HSS | Mũi HSS cho thép, inox | Từ 0,5 mm trở lên, nhiều cỡ |
| Mũi khoan tháp AVATAR AV-MKT | Mũi khoan tháp | 4–20 mm, 4–32 mm, bộ 3 chiếc |
| Mũi khoan tường AVATAR AV-MDB | Mũi khoan tường chân vát | 5×85, 6×100, 8×120, 10×120, 12×150 mm |
| Mũi khoan bê tông (SDS) 2 cạnh AVATAR AV-SDS02 | Mũi bê tông SDS 2 cạnh | Từ 6×110 mm |
| Mũi khoan bê tông 4 cạnh (SDS) AVATAR AV-SDS04 | Mũi bê tông SDS 4 cạnh | 6, 8, 10, 12 × 160 mm |
| Mũi khoan bê tông (chân lục giác) AVATAR AV-KBT-LG (HEX) | Mũi bê tông chuôi lục giác | 14 đến 22 mm, dài 280 mm |
| Mũi khoan kính đa năng chân lục giác AVATAR AV-MKK01 và Mũi khoan kính đa năng chân vát AVATAR AV-MKK02 | Mũi khoan gạch, kính | 6, 8, 10, 12 mm |
| Mũi khoan rút lõi khô AVATAR AV-MKRL khô và Mũi khoan rút lõi ướt AVATAR AV-MKRL ướt | Mũi khoan rút lõi | Khô 32–89 mm; ướt 20–350 mm |
Xem bài Chuôi mũi SDS, lục giác, HSS, Hướng dẫn khoan bê tông đúng cách và Khoan rút lõi: khô hay ướt?.
4. Kìm, kéo và vam
AVATAR có đủ họ kìm kéo vam: kìm cắt Kìm cắt AVATAR AV-KC01, kìm điện Kìm điện AVATAR AV-KD01 và Kìm điện AVATAR AV-KD02, kìm nhọn Kìm nhọn AVATAR AV-KN01, kìm chết các kiểu miệng (Kìm chết miệng thẳng AVATAR AV-KCT01, Kìm chết miệng chữ C AVATAR AV-KCC02, Kìm chết miệng dây xích AVATAR AV-KCX02), kìm nước Kìm nước AVATAR AV-KNC01 và kìm Thụy Điển Kìm nước Thuỵ Điển AVATAR AV-KNC02, kìm mỏ quạ Kìm mỏ quạ AVATAR AV-KMQ01, kìm rút đinh rive Kìm rút đinh Rive AVATAR (tay gấp) AV-KR01-1, kéo và kìm cắt tôn Kéo cắt tôn AVATAR AV-KET01, kéo cắt ống PVC Kéo cắt ống PVC, cỡ cắt 3-35mm AVATAR AV-KE001-35, kìm cộng lực Kìm cộng lực mini AVATAR AV-KCL01 và vam chữ G Vam G AVATAR AV-VG01. Xem bài Hướng dẫn chọn và dùng kìm, kéo, vam và Kìm loại nào tốt?.
5. Cờ lê, mỏ lết, tua vít và lục giác
Cờ lê 2 đầu mở AVATAR AV06-01 (cờ lê 2 đầu mở), Cờ lê 2 đầu tròng AVATAR AV06-02 (cờ lê 2 đầu tròng), Cờ lê 1 đầu tròng + miệng AVATAR AV06-03 (cờ lê 1 đầu tròng + miệng), mỏ lết Mỏ lết AVATAR AVB, đầu khẩu vặn vít Đầu khẩu vặn vít AVATAR, mũi bắt vít Mũi bắt vít, cỡ 5mm AVATAR AV-650 (cỡ 5 mm, 2 đầu), Mũi bắt vít 2 đầu AVATAR (mũi bắt vít 2 đầu) và các bộ lục giác Bộ thanh lục giác AVATAR (9 chi tiết) AV-LGB9 (9 chi tiết, dài 1,5 đến 10 mm), Bộ lục giác bi cao cấp AVATAR (8 chi tiết) AV-LGB8-HB (lục giác bi, 8 chi tiết) và thanh lục giác chìm Thanh lục giác chìm AVATAR AV-LG.
6. Thước, dao và dụng cụ khác
Thước dây Thước dây màu đỏ (vỏ nhựa) AVATAR AV-TD có các quy cách 5 m × 19 mm, 5 m × 25 mm, 7,5 m × 25 mm và 10 m × 25 mm (vỏ nhựa). Dao trổ Dao trổ cỡ vừa AVATAR KW-Trio 3513 (kích thước 145 × 20 × 26 mm, tay cầm nhựa cứng, kèm 2 lưỡi dao, đóng vỉ treo) và súng bắn ghim 3 trong 1 Súng bắn ghim AVATAR 3 in1 AV-BD01-1 (ghim 8, 10, 12 mm). Xem bài thước và dụng cụ đo của thợ xây dựng.
7. Cách chọn vật tư theo ba bước
- Xác định máy: cỡ đá, đầu cặp, loại chuôi và tốc độ của máy bạn đang dùng.
- Xác định vật liệu: thép, inox, gỗ, gạch, bê tông, kính.
- Chọn quy cách: đường kính, độ dày, lỗ trục hoặc cỡ chuôi, số răng, khô hay ướt; đối chiếu với thông số máy trước khi mua.
8. Bảo hành và hỗ trợ
Sản phẩm AVATAR chính hãng được bảo hành và có linh kiện thay thế tại hệ thống dịch vụ của Viễn Đông. Với vật tư tiêu hao, hãy hỏi kỹ thuật viên về mã thay thế phù hợp. Gọi 0967 953 136.
9. Các thương hiệu cùng hệ thống
AVATAR và HAYNER cùng thuộc nhóm ngũ kim và vật tư tiêu hao. Xem thêm giới thiệu FEG, GOMES, ERGEN và ARWA.
Vì sao vật tư tiêu hao cần chọn đúng quy cách?
Đá cắt, lưỡi, mũi khoan là những chi tiết trực tiếp tiếp xúc với vật liệu, chịu lực và nhiệt lớn nên mòn nhanh. Chọn sai quy cách gây hai hệ quả: không lắp được hoặc lắp không an toàn, và hiệu quả làm việc thấp. Ví dụ đá cắt phải đúng đường kính, độ dày, lỗ trục và có tốc độ tối đa phù hợp với máy; mũi SDS chỉ lắp được vào đầu cặp SDS; lưỡi cưa gỗ phải đúng cỡ và số răng theo việc. Vì lý do đó, trên trang sản phẩm AVATAR luôn có phần quy cách và mã đặt hàng để bạn đối chiếu.
Ví dụ lập danh sách vật tư cho một xưởng nhỏ
| Việc | Vật tư AVATAR nên xem |
|---|---|
| Cắt sắt hộp, thép hình | Đá cắt thép, inox đúng cỡ máy (100, 125 hoặc 355 mm) |
| Mài mối hàn | Đá mài thép, inox dày 6 mm |
| Khoan thép, inox | Mũi HSS các cỡ |
| Khoan tường, bê tông | Mũi khoan tường chân vát, mũi SDS |
| Cắt gạch | Lưỡi cắt gạch khô hoặc ướt đúng cỡ máy |
| Cắt ống PVC | Kéo cắt ống 3 đến 35 mm hoặc 3 đến 42 mm |
Câu hỏi thường gặp
Đá cắt AVATAR dùng cho máy nào?
Theo cỡ đá của máy: 100 đến 125 mm cho máy mài góc cầm tay, 355 mm cho máy cắt sắt. Hãy đối chiếu đường kính, độ dày, lỗ trục và tốc độ tối đa.
Mũi SDS AVATAR dùng cho máy nào?
Chỉ lắp được vào máy có đầu SDS. Xem bài về chuôi mũi để biết cách phân biệt.
Mua AVATAR ở đâu?
Xem sản phẩm AVATAR hoặc gọi 0967 953 136.
Cần tư vấn chọn máy?
Kỹ sư Viễn Đông hỗ trợ miễn phí
Danh mục sản phẩm liên quan
Cần tư vấn chọn máy? Gọi 0967 953 136 hoặc xem Chọn máy theo công việc.
Bài viết liên quan
Mũi khoan HSS, SDS, tường, kính: chọn đúng mũi cho từng vật liệuChọn mũi khoan theo vật liệu: mũi HSS cho thép và inox, mũi tháp, mũi khoan tường chân vát, mũi bê tông…
Cắt ống PVC đúng cách: kéo cắt ống, mép cắt sạch và lưu ý an toànHướng dẫn cắt ống PVC bằng kéo cắt ống AVATAR 3–35 mm và 3–42 mm: chọn cỡ, kỹ thuật cắt vuông góc,…
Chuôi mũi SDS, lục giác, HSS: hiểu đúng để chọn mũi và máyChuôi SDS, chuôi lục giác, mũi HSS và đầu cặp tròn: nguyên lý truyền lực, lỗi thường gặp khi lắp mũi và…






